Character study page
清
trong; sạch
氵 青 清
Clue
清 trong; sạch
Bộ thủy cộng với 青.
氵青
- 01 氵 Character components
- 02 青 Character components
- = 清 trong; sạch
Build logic
Why 清 looks this way
清 dùng bộ thủy 氵 và thường nghĩa là trong, sạch hoặc tinh khiết.
氵青
Clue
Memory hook
Bộ thủy cộng với 青.
Structure: trái-phải
Example words
Use 清 in context
- 清水 nước trong
- 清楚 rõ ràng
Hanzi Forge 清
qing1
trong; sạch
Structure trái-phải
Character components 氵 + 青
Bộ thủy cộng với 青.
清清清
Practice words
- 清水 nước trong
- 清楚 rõ ràng