Character study page
看
nhìn
手 目 看
Clue
看 nhìn
Bàn tay ở trên mắt: nhìn chăm chú.
手目
- 01 手 Character components
- 02 目 Character components
- = 看 nhìn
Build logic
Why 看 looks this way
看 thường được giải thích như bàn tay che mắt để nhìn ra xa.
手目
Clue
Memory hook
Bàn tay ở trên mắt: nhìn chăm chú.
Structure: trên-dưới
Example words
Use 看 in context
- 看书 đọc sách
- 看见 nhìn thấy
Hanzi Forge 看
kan4
nhìn
Structure trên-dưới
Character components 手 + 目
Bàn tay ở trên mắt: nhìn chăm chú.
看看看
Practice words
- 看书 đọc sách
- 看见 nhìn thấy