Character study page

hui4 đi xuống Nhập môn

biết; cuộc họp

Xem mode 0 strokes progress 0 mistakes

Loading stroke order...

01 Clue Memory hook Phần trên giống người ở trên 云. 02 Build logic Why 会 looks this way 人 + 云 03 Example words Use 会 in context 开会 - họp
会 biết; cuộc họp: 人 + 云

Clue

会 biết; cuộc họp

Phần trên giống người ở trên 云.

  1. 01 Character components
  2. 02 Character components
  3. = biết; cuộc họp

Build logic

Why 会 looks this way

会 rất phổ biến trong các nghĩa như biết làm, có thể, cuộc họp và hội nhóm.

Clue

Memory hook

Phần trên giống người ở trên 云.

Structure: trên-dưới

Example words

Use 会 in context

  • 开会 họp
  • 学会 học được / biết làm
Previous đám đông Play Trail starter game Library all starter pages Next nam; đàn ông