Character study page
村
làng
木 寸 村
Clue
村 làng
Bộ mộc đứng cạnh 寸.
木寸
- 01 木 Character components
- 02 寸 Character components
- = 村 làng
Build logic
Why 村 looks this way
村 dùng 木 và nghĩa là làng, thường xuất hiện trong các từ về vùng nông thôn.
木寸
Clue
Memory hook
Bộ mộc đứng cạnh 寸.
Structure: trái-phải
Example words
Use 村 in context
- 村子 làng
- 农村 nông thôn
Hanzi Forge 村
cun1
làng
Structure trái-phải
Character components 木 + 寸
Bộ mộc đứng cạnh 寸.
村村村
Practice words
- 村子 làng
- 农村 nông thôn